- Thứ tự Phẩm Chất Thần Tiên của từng Tộc theo thứ tự từ trên xuống, từ thấp nhất đến cao nhất (Kim Tiêu > Xích Yểm > Tử Hư > Thanh Diệu > Ảo Thái > Tử Kim > Vàng > Đỏ > Cam > Tím).
Các Đạo Hữu có thể click vào tên từng Tộc dưới đây để được điều hướng đến vị trí xem thông tin nhanh nhất.
- NHÂN
- ĐẠO
- YÊU
- PHẬT
| Tên thần tiên | Tư Chất | Phẩm Chất |
| Yến Xích Hà |
5 |
Tím |
| Ninh Thái Thần | ||
| Thiết Quải Lý | ||
| Trương Quả Lão | ||
| Hứa Tiên | ||
| Cộng Công |
10 |
Cam |
| Chúc Dung | ||
| Lã Động Tân | ||
| Hà Tiên Cô | ||
| Khoa Phụ | ||
| Hoàng Đế |
20 |
Đỏ |
| Trầm Hương | ||
| Thần Nông | ||
| Niếp Tiểu Thiến | ||
| Hậu Nghệ | ||
| Hằng Nga | ||
| Phục Hi | ||
| Hoa Hạ Đế Quân |
30 |
Vàng |
| Bảo Liên Trầm Hương | ||
| Thần Nông Đại Đế | ||
| U Hồn Tiểu Thiến | ||
| Cung Thần Hậu Nghệ | ||
| Hằng Nga Tiên Tử | ||
| Phục Hi | ||
| Bàn Cổ Đại Đế | 40 |
Tử Kim |
| Hiên Viên Hoàng Đế | 43 | |
| Quảng Hàn Tiên Tử | 46 | |
| Thái Hạo Phục Hi | 50 |
Ảo Thái |
| Thiên Phi Mụ Tổ | 53 | |
| Hòa Tổ Toại Hoàng | 56 | |
| Lạc Thần Mật Phi | 60 |
Thanh Diệu |
| Liệp Nhật Hậu Nghệ | 63 | |
| Tiên Tằm Nương Nương | 66 | |
| Thần Nữ Hoa Tư | 70 |
Tử Hư |
| Kiếm Tiên Lã Tổ | 73 | |
| Vu Sơn Dao Cơ | 76 | |
| Nhân Quân Hạ Vũ | 80 |
Xích Yểm |
| Thần Hỏa Chúc Dung | 83 | |
| Bạch Đế Thiếu Hạo | 86 | |
| Từ Tâm Thánh Mẫu | 90 |
Kim Tiêu |
| Đằng Vụ Khoa Phụ | 93 | |
| Tây Lương Nữ Đế | 96 |




| Tên thần tiên | Tư Chất | Phẩm Chất |
| Lôi Chấn Tử |
5 |
Tím |
| Thổ Hành Tôn | ||
| Long Cát | ||
| Thái Bạch Kim Tinh | ||
| Tiểu Long Nữ | ||
| Thái Ất |
10 |
Cam |
| Vân Trung Tử | ||
| Ngọc Đế | ||
| Vương Mẫu | ||
| Nhị Lang Thần | ||
| Chấn Nguyên Tử |
20 |
Đỏ |
| Khương Tử Nhân | ||
| Huyễn Nữ | ||
| Đa Bảo | ||
| Na Tra | ||
| Lí Tịnh | ||
| Lục Áp | ||
| Chấn Nguyên Đại Tiên |
30 |
Vàng |
| Thái Sư Tử Nha | ||
| Cửu Thiên Huyền Nữ | ||
| Đa Bảo Đạo Nhân | ||
| Na Tra Thái Tử | ||
| Thác Tháp Thiên Vương | ||
| Lục Áp Đạo Nhân | ||
| Nguyên Thủy Thiên Tôn | 40 |
Tử Kim |
| Địa Tổ Trấn Nguyên | 43 | |
| Thánh Liên Thái Tử | 46 | |
| Thái Công Khương Thượng | 50 |
Ảo Thái |
| Địa Mẫu Hậu Thổ | 53 | |
| Vạn Pháp Thông Thiên | 56 | |
| Vô Tượng Bồ Đề | 60 |
Thanh Diệu |
| Cửu Thiên Thánh Mẫu | 63 | |
| Thái Thượng Đạo Tổ | 66 | |
| Hồng Quân Đạo Nhân | 70 |
Tử Hư |
| Dao Trì Kim Mẫu | 73 | |
| Tinh Chủ Tử Vi | 76 | |
| Bích Hà Nguyên Quân | 80 |
Xích Yểm |
| Đạo Quân Dương Tiễn | 83 | |
| Thông Thần Vân Tiêu | 86 | |
| Huyền Đàn Tr.Công Minh | 90 |
Kim Tiêu |
| Chiêu Minh Hậu Thổ | 93 | |
| Tuệ Tâm Chức Nữ | 96 |




| Tên thần tiên | Tư Chất | Phẩm chất |
| Ngân Giác |
5 |
Tím |
| Địa Dũng Phu Nhân | ||
| Tiểu Thanh | ||
| Thiết Phiến |
10 |
Cam |
| Hồng Hà Nhi | ||
| Thanh Long | ||
| Chu Tước | ||
| Lục Nhĩ | ||
| Bạch Cốt Tinh | ||
| Nhện Tinh | ||
| Hình Thiên |
20 |
Đỏ |
| Bạch Nương Tử | ||
| Nữ Oa | ||
| Đắc Kỷ | ||
| Ngưu Ma Vương | ||
| Kim Giác | ||
| Xi Vưu | ||
| Hãn Tương Hình Thiên |
30 |
Vàng |
| Bạch Xà Tố Trinh | ||
| Nữ Oa Nương Nương | ||
| Khuynh Thành Đát Kỷ | ||
| Bình Thiên Đại Thánh | ||
| Kim Giác Đại Vương | ||
| Cửu Lê Quân | ||
| Đông Hoàng Thái Nhất | 40 |
Tử Kim |
| Chiến Thần Hình Thiên | 43 | |
| Cửu Vĩ Yêu Phi | 46 | |
| Sáng Thế Nữ Oa | 50 |
Ảo Thái |
| Yêu Tá Thân Công Báo | 53 | |
| Thần Điểu Cửu Phượng | 56 | |
| Nhật Ngự Hi Hòa | 60 |
Thanh Diệu |
| Hồ Oán Đát Kỷ | 63 | |
| Ảm Tinh La Hầu | 66 | |
| Yêu Hoàng Đế Tuấn | 70 |
Tử Hư |
| Bạch Cốt Phu Nhân | 73 | |
| Nguyệt Thần Thường Hy | 76 | |
| Diêm La Thiên Tử | 80 |
Xích Yểm |
| Mộ Vũ Tố Trinh | 83 | |
| Yêu Hậu Thạch Cơ | 86 | |
| Hồng Quang Khổng Tuyên | 90 |
Kim Tiêu |
| U Hối Cửu Phượng | 93 | |
| Độ Hồn Mạnh Bà | 96 |




| Tên thần tiên | Tư Chất | Phẩm Chất |
| Hàng Long |
5 |
Tím |
| Phục Hổ | ||
| Già Diệp | ||
| A Nan | ||
| Thanh Hà | ||
| Chư Bát Giới |
10 |
Cam |
| Sa Tăng | ||
| Phổ Hiền | ||
| Văn Thù | ||
| Tiểu Bạch Long | ||
| Đường Tăng |
20 |
Đỏ |
| Địa Tạng | ||
| Đại Bằng | ||
| Khổng Tước Minh Vương | ||
| Tôn Ngộ Không | ||
| Tử Hà | ||
| Quan Âm | ||
| Chuyển Thế Kim Thiền |
30 |
Vàng |
| Địa Tạng Bồ Tát | ||
| Đại Bằng Minh Vương | ||
| Phật Mẫu Khổng Tước | ||
| Hành Giả Ngộ Không | ||
| Bàn Tơ Đại Tiên | ||
| Tự Tại Quan Âm | ||
| Như Lai Phật Tổ | 40 |
Tử Kim |
| Thánh Tăng Huyền Trang | 43 | |
| Tề Thiên Đại Thánh | 46 | |
| Thiên Thủ Quan Âm | 50 |
Ảo Thái |
| Thánh Tôn Di Lặc | 53 | |
| Tu Di Đế Thích Thiên | 56 | |
| Cổ Phật Nhiên Đăng | 60 |
Thanh Diệu |
| Đấu Chiến Thắng Phật | 63 | |
| Diệu Âm Khẩn Na La | 66 | |
| Phật Mẫu Chuẩn Đề | 70 |
Tử Hư |
| Bát Bộ Thiên Long | 73 | |
| Tật Vũ Già Lâu La | 76 | |
| Tịnh Nghiệp Thế Chí | 80 |
Xích Yểm |
| Hành Đức Phổ Hiền | 83 | |
| Lưu Ly Dược Sư Phật | 86 | |
| Thiên Diện La Sát | 90 |
Kim Tiêu |
| Kính Tâm Quan Âm | 93 | |
| Thiên Phật Pháp Hải | 96 |




--------------------------
Tham gia sự kiện tại Fanpage và Group Cộng Đồng để nhận nhiều quà tặng
- Fanpage: https://www.facebook.com/daohuuxindungbuoc.vn
- Group Cộng Đồng: https://www.facebook.com/groups/daohuuxindungbuoc